- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
Chúng tôi ăn rau không thuốc trừ sâu.
không thuốc trừ sâu; không dùng thuốc bảo vệ thực vật
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
Chúng tôi ăn rau không thuốc trừ sâu.
không thuốc trừ sâu; không dùng thuốc bảo vệ thực vật
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.