- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có lợi; vô lợi
Kinh doanh không có lợi nhuận là vô nghĩa.
không đáng; không có lời; không bõ công
Việc kinh doanh này không có lợi nhuận.
không có lợi; bất lợi
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
không có lợi; vô lợi
Kinh doanh không có lợi nhuận là vô nghĩa.
không đáng; không có lời; không bõ công
Việc kinh doanh này không có lợi nhuận.
không có lợi; bất lợi
Điều này không có lợi cho anh ấy.
không lãi; không tính lãi
Anh ấy kinh doanh không có lợi nhuận.
không có lợi; vô lợi
Điều này không có lợi cho anh ấy.
không lãi; không tính lãi
Anh ấy kinh doanh không có lợi nhuận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.