- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
thái độ bàng quan, không rõ ràng thuận hay phản; không thiết tha gì cũng được [thành ngữ]
Anh ấy không có ý kiến gì về việc này.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
thái độ bàng quan, không rõ ràng thuận hay phản; không thiết tha gì cũng được [thành ngữ]
Anh ấy không có ý kiến gì về việc này.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thái độ bàng quan, không rõ ràng thuận hay phản; không thiết tha gì cũng được [thành ngữ]
thái độ bàng quan, không rõ ràng thuận hay phản; không thiết tha gì cũng được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.