- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tận; không cùng; bất tận
中没有尽头、没有限制méiyǒu jìntou、méiyǒu xiànzhì
Tình yêu vô tận.
vô tận; không cạn kiệt
中没有尽头;永远不会结束或用完méiyǒu jìntou; yǒngyuǎn búhuì jiéshù huò yòngwán
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
vô tận; không cùng; bất tận
中没有尽头、没有限制méiyǒu jìntou、méiyǒu xiànzhì
Tình yêu vô tận.
vô tận; không cạn kiệt
中没有尽头;永远不会结束或用完méiyǒu jìntou; yǒngyuǎn búhuì jiéshù huò yòngwán
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
vô tận; không cùng; bất tận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.