- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
Anh ấy tự học chơi piano.
tự học mà thông; không cần thầy cũng hiểu được [thành ngữ]
Anh ấy tự học tiếng Trung mà không cần thầy giáo.
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
Anh ấy tự học chơi piano.
tự học mà thông; không cần thầy cũng hiểu được [thành ngữ]
Anh ấy tự học tiếng Trung mà không cần thầy giáo.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.