- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có chừng mực; vô độ; quá mức
Anh ấy tiêu tiền vô độ.
quá mức; thái quá
không biết điều độ; vô độ; quá mức
Anh ấy tiêu tiền không có giới hạn.
không có chừng mực; vô độ; quá mức
Anh ấy tiêu tiền vô độ.
quá mức; thái quá
không biết điều độ; vô độ; quá mức
Anh ấy tiêu tiền không có giới hạn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
không có chừng mực; vô độ; quá mức
không có chừng mực; vô độ; quá mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.