- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống vô tư.
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống vô tư.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.