- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
tự do thoải mái; không bị ràng buộc [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống tự do tự tại.
tự do thoải mái; không bị ràng buộc [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tư.
tự do tự tại; không bị ràng buộc [thành ngữ]
tự do thoải mái; không bị ràng buộc [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống tự do tự tại.
tự do thoải mái; không bị ràng buộc [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tư.
tự do tự tại; không bị ràng buộc [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).
tự do thoải mái; không bị ràng buộc [thành ngữ]
tự do thoải mái; không bị ràng buộc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.