- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
hiền lành; ngoan ngoãn; thuần phục
Loại nấm này không độc.
không độc; vô hại; lành tính
không độc; vô hại
hiền lành; ngoan ngoãn; thuần phục
Loại nấm này không độc.
không độc; vô hại; lành tính
không độc; vô hại
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
hiền lành; ngoan ngoãn; thuần phục
hiền lành; ngoan ngoãn; thuần phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.