- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性的父母,生育孩子的女人nǚxìng de fùmǔ, shēngyù háizi de nǚrén
Cô ấy là một người mẹ tốt.
người thân lớn tuổi (nữ); mẹ; mẫu
中女性的父母之一;生育孩子的女人nǚxìng de fùmǔ zhī yī;shēngyù háizi de nǚrén
Bà ấy là một người mẹ hiền từ.
cái (dùng cho động vật); mẹ; cái
中动物中具有生育能力的;与公相对dòngwù zhōng jùyǒu shēngyù néngglì de;yǔ gōng xiāngduì
Đây là một con gà mái.
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
中事物的来源、起点或根本shìwù de láiyuán、qǐdiǎn huò gēnběn
Tiếng mẹ đẻ là cội nguồn của chúng ta.
nguồn nội sinh; nguồn bên trong
中产生或给予某物的来源;最初的;主要的chǎnshēng huò jǐyǔ mǒuwù de láiyuán; zuìchū de; zhǔyào de
Đây là trường cũ của tôi.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性的父母,生育孩子的女人nǚxìng de fùmǔ, shēngyù háizi de nǚrén
Cô ấy là một người mẹ tốt.
người thân lớn tuổi (nữ); mẹ; mẫu
中女性的父母之一;生育孩子的女人nǚxìng de fùmǔ zhī yī;shēngyù háizi de nǚrén
Bà ấy là một người mẹ hiền từ.
cái (dùng cho động vật); mẹ; cái
中动物中具有生育能力的;与公相对dòngwù zhōng jùyǒu shēngyù néngglì de;yǔ gōng xiāngduì
Đây là một con gà mái.
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
中事物的来源、起点或根本shìwù de láiyuán、qǐdiǎn huò gēnběn
Tiếng mẹ đẻ là cội nguồn của chúng ta.
nguồn nội sinh; nguồn bên trong
中产生或给予某物的来源;最初的;主要的chǎnshēng huò jǐyǔ mǒuwù de láiyuán; zuìchū de; zhǔyào de
Đây là trường cũ của tôi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.