- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có gì; hư vô; vô vật
Ở đây không có gì cả.
thiếu thốn; cạn kiệt
Căn phòng này trống rỗng.
không có gì; hư vô; vô vật
Ở đây không có gì cả.
thiếu thốn; cạn kiệt
Căn phòng này trống rỗng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có gì; hư vô; vô vật
không có gì; hư vô; vô vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.