- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô lý; phi lý; nghịch lý
Anh ấy rất vô lý.
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được
Người này rất vô lý.
vô lý; phi lý; nghịch lý
Anh ấy rất vô lý.
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được
Người này rất vô lý.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vô lý; phi lý; nghịch lý
vô lý; phi lý; nghịch lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.