- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có cách; không có lý do; không thể (làm gì)
Tôi không thể biết chuyện này.
không có lý do; không có cách nào
Anh ấy vô cớ cảm thấy buồn bã.
nguyên vẹn; đang bình thường; chẳng có lý do gì
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
không có cách; không có lý do; không thể (làm gì)
Tôi không thể biết chuyện này.
không có lý do; không có cách nào
Anh ấy vô cớ cảm thấy buồn bã.
nguyên vẹn; đang bình thường; chẳng có lý do gì
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
không có cách; không có lý do; không thể (làm gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.