- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
Thu nhập của anh ấy không ổn định.
Vô Trước (nhà triết học Phật giáo, khoảng thế kỷ 4 SCN)
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
Thu nhập của anh ấy không ổn định.
Vô Trước (nhà triết học Phật giáo, khoảng thế kỷ 4 SCN)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
không ổn định; thiếu nguồn đảm bảo (về thu nhập v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.