- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tinh trùng (azoospermia); chứng không có tinh trùng
Vô tinh chứng là một loại bệnh vô sinh ở nam giới.
vô tinh trùng (azoospermia); chứng không có tinh trùng
Vô tinh chứng là một loại bệnh vô sinh ở nam giới.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
vô tinh trùng (azoospermia); chứng không có tinh trùng
vô tinh trùng (azoospermia); chứng không có tinh trùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.