- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không dây; vô tuyến
Đây là tai nghe không dây.
không dây; vô tuyến
Đây là tai nghe không dây.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
không dây; vô tuyến
không dây; vô tuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.