- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không cánh; không có cánh
Loài côn trùng này không có cánh.
không cánh; không có cánh
Loài côn trùng này không có cánh.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không cánh; không có cánh
không cánh; không có cánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.