- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
Người vận chuyển không tàu cung cấp dịch vụ vận tải biển.
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
Người vận chuyển không tàu cung cấp dịch vụ vận tải biển.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.