- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô khuẩn; vô trùng; tiệt trùng
Căn phòng này vô trùng.
vô khuẩn; vô trùng; tiệt trùng
Căn phòng này vô trùng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô khuẩn; vô trùng; tiệt trùng
vô khuẩn; vô trùng; tiệt trùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.