- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không biết nói gì để đáp lại; câm họng; im lặng không biết trả lời
Anh ấy không nói nên lời.
không biết nói gì để đáp lại; câm miệng không đáp được [thành ngữ]
không biết nói gì để đáp lại; câm họng; im lặng không biết trả lời
Anh ấy không nói nên lời.
không biết nói gì để đáp lại; câm miệng không đáp được [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
không biết nói gì để đáp lại; câm họng; im lặng không biết trả lời
không biết nói gì để đáp lại; câm họng; im lặng không biết trả lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.