- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
Công đức vô lượng.
vô số; vô lượng; khôn lường
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
Công đức vô lượng.
vô số; vô lượng; khôn lường
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.