- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
chế độ ăn không có gluten
Cô ấy đang thử chế độ ăn không gluten.
chế độ ăn không có gluten
Cô ấy đang thử chế độ ăn không gluten.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
chế độ ăn không có gluten
chế độ ăn không có gluten
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.