- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phía Nhật Bản; bên Nhật (trong đàm phán, thỏa thuận,...)
Phía Nhật Bản đã đồng ý rồi.
phía Nhật Bản; bên Nhật (trong đàm phán, thỏa thuận,...)
Phía Nhật Bản đã đồng ý rồi.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.