- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh (nhìn thấy bằng mắt thường)
Mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.
mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh (nhìn thấy bằng mắt thường)
Mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh (nhìn thấy bằng mắt thường)
mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh (nhìn thấy bằng mắt thường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.