- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
Đán giác là vai nữ trong hí kịch Trung Quốc.
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
Đán giác là vai nữ trong hí kịch Trung Quốc.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.