giác · sừng
jiǎo (jiao3)
Bộ thủ số 148 · 7 nét (第 148 部首 · 7 画 dì 148 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾓ (giác) — nghĩa: sừng, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình ảnh sừng động vật trong giáp cốt văn và triện thư. Nó miêu tả sừng gợn sóng hoặc xoắn ốc của các con vật như trâu, chiến binh hoặc tê giác.
Mẹo nhớ: Hình dạng cong quanh quất của chữ giống như những chiếc sừng xoắn của con vật.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
23 chữgóc; góc độ
HSK 27 nét
gân; cơ bắp
9 nét
không thỏa mãn; bất mãn
11 nét
chén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
12 nét
húc; đánh bằng đầu
12 nét
chén rượu; tiệc rượu
12 nét
chia; phân chia; tháo ra; giải
HSK 613 nét
liên lạc; liên hệ; kết nối
13 nét
chòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
13 nét
sừng (xương sừng)
13 nét
chén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
13 nét
tháo gỡ; giải quyết; hiểu
13 nét
(của sừng) cong lên trên
14 nét
dùng trong 觳觫[hu2 su4]
14 nét
lẻ; số lẻ
15 nét
chén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
15 nét
sốt; (văn) loại sáo cổ
16 nét
cái hộc (đơn vị đo lường cổ)
17 nét
biến thể cũ của 觥[gong1]
18 nét
(của sừng thú) nhọn; sắc bén
21 nét
khóa cài; móc cài
21 nét
- 觾yàn
chim nhạn; chim én
23 nét
dùi ngà để tháo nút thắt
25 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.