- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
những năm tuổi trẻ; thuở thiếu thời
những năm tuổi trẻ; thuở thiếu thời
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
những năm tuổi trẻ; thuở thiếu thời
những năm tuổi trẻ; thuở thiếu thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.