- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
báo buổi sáng
Tôi đọc báo sáng mỗi ngày.
báo buổi sáng
Tôi đọc báo sáng mỗi ngày.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo buổi sáng
báo buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.