- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
nhịp tim đến sớm; ngoại tâm thu (y học)
Anh ấy bị ngoại tâm thu.
nhịp tim đến sớm; ngoại tâm thu (y học)
Anh ấy bị ngoại tâm thu.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
nhịp tim đến sớm; ngoại tâm thu (y học)
nhịp tim đến sớm; ngoại tâm thu (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.