- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
gieo trồng sớm; gieo hạt sớm vào mùa xuân
gieo trồng sớm; gieo hạt sớm vào mùa xuân
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
gieo trồng sớm; gieo hạt sớm vào mùa xuân
gieo trồng sớm; gieo hạt sớm vào mùa xuân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.