- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
đầu thu; đầu mùa thu
đầu thu; đầu mùa thu
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
đầu thu; đầu mùa thu
đầu thu; đầu mùa thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.