- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
trà sáng; điểm tâm buổi sáng (uống trà kèm dim sum)
Chúng ta đi uống trà sáng đi.
trà sáng; điểm tâm buổi sáng (uống trà kèm dim sum)
Chúng ta đi uống trà sáng đi.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
trà sáng; điểm tâm buổi sáng (uống trà kèm dim sum)
trà sáng; điểm tâm buổi sáng (uống trà kèm dim sum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.