- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
buổi lễ buổi sáng; khóa tu buổi sáng (trong nhà thờ hoặc chùa)
buổi học sáng; (nhà Phật) thời công phu sáng
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
buổi lễ buổi sáng; khóa tu buổi sáng (trong nhà thờ hoặc chùa)
buổi học sáng; (nhà Phật) thời công phu sáng
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.