- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
ưu đãi đặt sớm; giảm giá early bird
Ưu đãi sớm rất được ưa chuộng.
ưu đãi đặt sớm; giảm giá early bird
Ưu đãi sớm rất được ưa chuộng.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu đãi đặt sớm; giảm giá early bird
ưu đãi đặt sớm; giảm giá early bird
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.