- 日nhật(mặt trời)
- 干can(khô, can thiệp)
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
ô che nắng; dù che nắng (khẩu ngữ địa phương)
Cô ấy che ô đi dạo trong mưa.
ô che nắng; dù che nắng (khẩu ngữ địa phương)
Cô ấy che ô đi dạo trong mưa.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
ô che nắng; dù che nắng (khẩu ngữ địa phương)
ô che nắng; dù che nắng (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.