- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或劳动jìnxíng gōngzuò huò láodòng
Bạn đang làm gì vậy?
làm ra; gây ra
中做;进行;完成zuò、jìnxíng、wánchéng
Bạn thích làm gì?
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
中不是亲生的,但有亲戚名义的búshì qīnshēng de, dàn yǒu qīnqi míngyi de
Anh ấy có một người con trai nuôi.
Bạn đang làm gì đây?
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或劳动jìnxíng gōngzuò huò láodòng
Bạn đang làm gì vậy?
làm ra; gây ra
中做;进行;完成zuò、jìnxíng、wánchéng
Bạn thích làm gì?
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
中不是亲生的,但有亲戚名义的búshì qīnshēng de, dàn yǒu qīnqi míngyi de
Anh ấy có một người con trai nuôi.
Bạn đang làm gì đây?
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc; làm điều gì đó
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
cán bộ
中领导或管理工作的人lǐngdǎo huò guǎnlǐ gōngzuò de rén
Anh ấy là một cán bộ cũ.
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
中有能力;能做好某事yǒu néngglì;néng zuò hǎo mǒushì
Anh ấy rất có năng lực.
thân; cành chính; phần chính
中事物的主要部分shìwù de zhǔyào bùfen
Đây là phần chính của công việc.
thân cây
中树木的主要部分,连接根和枝叶shùmù de zhǔyào bùfen, liánjiē gēn hé zhīyè
Thân cây này rất to.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或负责某件事guǎnlǐ huòzhě fùzé mǒujiàn shì
Anh ấy làm công việc gì?
không vui; khó chịu; bực bội
中不高兴;不满意的样子bù gāoxìngxing;bù mǎnyìyi de yàngzi
Anh ấy rất khó chịu.
(khẩu) tức giận; bực bội
中很生气;不高兴hěn shēngqì;búgāoxìng
Anh ấy trông rất bực mình.
(lóng) giết; hạ gục
中杀死;使死亡shāsǐ;shǐ sǐwàng
Anh ta muốn giết người đó.
giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)
中与异性发生性关系yǔ yìxìng fāshēng xìngguānxi
Đừng làm chuyện này!
vô ích; uổng công
中没有效果;没有用处méiyǒu xiàoguǒ; méiyǒu yòngchù
Việc này làm rất đẹp.
thiên can; một trong mười thiên can
中十天干之一,用来计算年月日shí tiānggān zhī yī, yònglái jìsuàn nián yuè rì
Thiên can địa chi là phương pháp tính thời gian cổ đại của Trung Quốc.
(cổ) cái khiên; lá chắn
中古代用来保护身体的武器,像一块盾牌gǔdài yòngglái bǎohù shēntǐ de wǔqì、xiàng yī kuài dùnpái
Anh ấy cầm một cái khiên.
họ Cán
中一个姓氏、人的家族名称yī gè xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
(khẩu) làm lạnh nhạt; thờ ơ với ai; tảng lờ
中不理睬;冷淡对待bù lǐcǎi; lěngdàn duìdài
Anh ấy đã lạnh nhạt với tôi.
(khẩu, phương ngữ) thô lỗ; cộc lốc
中说话不礼貌、态度不好shuōhuà bù lǐmào、tàidù búhǎo
Anh ấy nói chuyện rất cộc cằn.
cán bộ
中领导或管理工作的人lǐngdǎo huò guǎnlǐ gōngzuò de rén
Anh ấy là một cán bộ cũ.
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
中有能力;能做好某事yǒu néngglì;néng zuò hǎo mǒushì
Anh ấy rất có năng lực.
thân; cành chính; phần chính
中事物的主要部分shìwù de zhǔyào bùfen
Đây là phần chính của công việc.
thân cây
中树木的主要部分,连接根和枝叶shùmù de zhǔyào bùfen, liánjiē gēn hé zhīyè
Thân cây này rất to.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或负责某件事guǎnlǐ huòzhě fùzé mǒujiàn shì
Anh ấy làm công việc gì?
không vui; khó chịu; bực bội
中不高兴;不满意的样子bù gāoxìngxing;bù mǎnyìyi de yàngzi
Anh ấy rất khó chịu.
(khẩu) tức giận; bực bội
中很生气;不高兴hěn shēngqì;búgāoxìng
Anh ấy trông rất bực mình.
(lóng) giết; hạ gục
中杀死;使死亡shāsǐ;shǐ sǐwàng
Anh ta muốn giết người đó.
giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)
中与异性发生性关系yǔ yìxìng fāshēng xìngguānxi
Đừng làm chuyện này!
vô ích; uổng công
中没有效果;没有用处méiyǒu xiàoguǒ; méiyǒu yòngchù
Việc này làm rất đẹp.
thiên can; một trong mười thiên can
中十天干之一,用来计算年月日shí tiānggān zhī yī, yònglái jìsuàn nián yuè rì
Thiên can địa chi là phương pháp tính thời gian cổ đại của Trung Quốc.
(cổ) cái khiên; lá chắn
中古代用来保护身体的武器,像一块盾牌gǔdài yòngglái bǎohù shēntǐ de wǔqì、xiàng yī kuài dùnpái
Anh ấy cầm một cái khiên.
họ Cán
中一个姓氏、人的家族名称yī gè xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
(khẩu) làm lạnh nhạt; thờ ơ với ai; tảng lờ
中不理睬;冷淡对待bù lǐcǎi; lěngdàn duìdài
Anh ấy đã lạnh nhạt với tôi.
(khẩu, phương ngữ) thô lỗ; cộc lốc
中说话不礼貌、态度不好shuōhuà bù lǐmào、tàidù búhǎo
Anh ấy nói chuyện rất cộc cằn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.