- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
viết lúc có lúc không; viết dở dang rồi bỏ
Anh ấy viết một lúc rồi lại bỏ, nên viết rất chậm.
viết lúc có lúc không; viết ngắt quãng
Anh ấy viết ngắt quãng nên viết rất chậm.
viết lúc có lúc không; viết dở dang rồi bỏ
Anh ấy viết một lúc rồi lại bỏ, nên viết rất chậm.
viết lúc có lúc không; viết ngắt quãng
Anh ấy viết ngắt quãng nên viết rất chậm.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
viết lúc có lúc không; viết dở dang rồi bỏ
viết lúc có lúc không; viết dở dang rồi bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.