- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời khắc; lúc; thời điểm
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
Tôi luôn nhớ bạn.
thời khắc; lúc; khoảnh khắc
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
Thời khắc này rất quan trọng.
thời khắc; lúc; thời điểm
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
Tôi luôn nhớ bạn.
thời khắc; lúc; khoảnh khắc
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
Thời khắc này rất quan trọng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
thời khắc; lúc; thời điểm
thời khắc; lúc; thời điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
中任何时候都;经常;一直rènhé shíhou dōu; jīngcháng; yìzhí
Anh ấy luôn học tập.
luôn luôn; vẫn cứ
中任何时候;每时每刻rènhé shíhou;měi shí měi kè
Anh ấy luôn luôn sẵn sàng.
thời khắc; khoảnh khắc; lúc nào; mọi lúc
中某一个特定的时间点或时间段mǒu yī ge tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
Tôi sẽ mãi nhớ khoảnh khắc đó.
thời khắc; thời điểm; lúc; luôn luôn
中某个时间点或某个时间段;任何时候mǒu ge shíjiān diǎn huò mǒu ge shíjiān duàn;rènhé shíhou
Tôi lúc nào cũng nhớ bạn.
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中某个具体的时间点或时间段mǒu gè jùtǐ de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
中任何时候都;经常;一直rènhé shíhou dōu; jīngcháng; yìzhí
Anh ấy luôn học tập.
luôn luôn; vẫn cứ
中任何时候;每时每刻rènhé shíhou;měi shí měi kè
Anh ấy luôn luôn sẵn sàng.
thời khắc; khoảnh khắc; lúc nào; mọi lúc
中某一个特定的时间点或时间段mǒu yī ge tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
Tôi sẽ mãi nhớ khoảnh khắc đó.
thời khắc; thời điểm; lúc; luôn luôn
中某个时间点或某个时间段;任何时候mǒu ge shíjiān diǎn huò mǒu ge shíjiān duàn;rènhé shíhou
Tôi lúc nào cũng nhớ bạn.
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中某个具体的时间点或时间段mǒu gè jùtǐ de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn