- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
bài văn thời; bài thi viết (trong khoa cử); bài bát cổ văn (lịch sử)
bài văn thời sự; bài bình luận thời sự (dùng làm tài liệu học tập)
Tôi thích đọc các bài báo thời sự.
bài văn thời; bài thi viết (trong khoa cử); bài bát cổ văn (lịch sử)
bài văn thời sự; bài bình luận thời sự (dùng làm tài liệu học tập)
Tôi thích đọc các bài báo thời sự.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài văn thời; bài thi viết (trong khoa cử); bài bát cổ văn (lịch sử)
bài văn thời; bài thi viết (trong khoa cử); bài bát cổ văn (lịch sử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.