văn · văn
wén (wen2)
Bộ thủ số 67 · 4 nét (第 67 部首 · 4 画 dì 67 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽂ (văn) — nghĩa: văn, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng các nét chữ hoặc đường vẽ trên mặt một vật thể. Trong triện thư, nó mô tả các dấu hiệu hoặc hoa văn được khắc hoặc vẽ, từ đó mở rộng ý nghĩa sang chữ viết, văn bản và văn hóa.
Mẹo nhớ: Hình dạng của các nét giao nhau giống như những dòng chữ viết được khắc lên một bề mặt.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
10 chữngôn ngữ; văn chương; chữ viết
HSK 74 nét
học; học tập
7 nét
đều; tề chỉnh; ngang bằng
8 nét
ăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
10 nét
vết mực; đốm mực
12 nét
văn võ song toàn; có văn có võ
12 nét
âm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
12 nét
đốm; vằn; vệt; lốm đốm
13 nét
dùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
16 nét
- 斔yǔ
đơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
18 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.