- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
Anh ấy gặp vận may, cuối cùng đã thành công.
thời đến vận đổi; may mắn đến (vận may xoay chuyển) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy gặp vận may, mọi việc đều rất thuận lợi.
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
Anh ấy gặp vận may, cuối cùng đã thành công.
thời đến vận đổi; may mắn đến (vận may xoay chuyển) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy gặp vận may, mọi việc đều rất thuận lợi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.