- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
Chúc bạn mọi sự hanh thông!
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
Chúc bạn mọi sự hanh thông!
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.