- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
kim giờ (của đồng hồ)
Kim giờ chỉ ba giờ.
kim giờ
kim giờ (của đồng hồ)
Kim giờ chỉ ba giờ.
kim giờ
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim giờ (của đồng hồ)
kim giờ (của đồng hồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.