- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời gian
中指过去、现在和未来连续进行的过程zhǐ guòqù、xiànzài hé wèilái liánxù jìnxíng de guòchéng
Thời gian trôi qua thật nhanh!
Sắp xếp thời gian hợp lý sẽ giúp bạn đạt hiệu quả cao hơn với ít công sức hơn.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
thời gian
中指过去、现在和未来连续进行的过程zhǐ guòqù、xiànzài hé wèilái liánxù jìnxíng de guòchéng
Thời gian trôi qua thật nhanh!
Sắp xếp thời gian hợp lý sẽ giúp bạn đạt hiệu quả cao hơn với ít công sức hơn.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
thời gian
thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thời gian không chờ đợi một ai.
Thời gian không chờ đợi ai cả.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
thời gian
中从过去到现在再到将来的过程cóng guòqù dào xiànzài zài dào jiāngláI de guòchéng
Bạn không còn thời gian nữa.
Học giỏi một ngôn ngữ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
thời gian; thời điểm
中分钟、小时、天数等单位组成的过程;某个时刻fēnzhōng、xiǎoshí、tiānshù děng dānwèi zǔchéng de guòchéng;mǒu ge shíkè
Bây giờ là mấy giờ?
Hãy cho tôi biết thời gian họp nhé.
Thời gian không chờ đợi một ai.
Thời gian không chờ đợi ai cả.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
thời gian
中从过去到现在再到将来的过程cóng guòqù dào xiànzài zài dào jiāngláI de guòchéng
Bạn không còn thời gian nữa.
Học giỏi một ngôn ngữ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
thời gian; thời điểm
中分钟、小时、天数等单位组成的过程;某个时刻fēnzhōng、xiǎoshí、tiānshù děng dānwèi zǔchéng de guòchéng;mǒu ge shíkè
Bây giờ là mấy giờ?
Hãy cho tôi biết thời gian họp nhé.