- 日nhật(mặt trời)
- 王vương(vua, thịnh vượng)
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
Vượng tử là một loại thực phẩm.
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
Vượng tử là một loại thực phẩm.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.