- 日nhật(mặt trời)
- 王vương(vua, thịnh vượng)
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.