- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Hăng-ri (tên người)
Henri là bạn của tôi.
Hăng-ri (tên người)
Henri là bạn của tôi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Hăng-ri (tên người)
Hăng-ri (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.