- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
sảng khoái; hả lòng hả dạ
Tinh thần anh ấy phấn chấn.
hứng khởi; phấn chấn; hăng hái
Anh ấy rất phấn chấn.
phấn chấn; hào hứng; sôi nổi
Giai điệu bài hát này rất bay bổng.
sảng khoái; hả lòng hả dạ
Tinh thần anh ấy phấn chấn.
hứng khởi; phấn chấn; hăng hái
Anh ấy rất phấn chấn.
phấn chấn; hào hứng; sôi nổi
Giai điệu bài hát này rất bay bổng.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
sảng khoái; hả lòng hả dạ
sảng khoái; hả lòng hả dạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.