- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
thành phố Xương Đô (địa cấp thị thuộc Khu tự trị Tây Tạng)(kế thừa)
Thành phố Xương Đô ở Tây Tạng.
thành phố Xương Đô (địa cấp thị thuộc Khu tự trị Tây Tạng)(kế thừa)
Thành phố Xương Đô ở Tây Tạng.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
thành phố Xương Đô (địa cấp thị thuộc Khu tự trị Tây Tạng)
thành phố Xương Đô (địa cấp thị thuộc Khu tự trị Tây Tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.