- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
bưu thiếp; bưu ảnh
中一种有图片的邮寄卡片,可以写字寄给别人yī zhǒng yǒu túpiàn de yóujì kǎpiàn, kěyǐ xiězì jì gěi biérén
Tôi gửi cho bạn một tấm bưu thiếp.
bưu thiếp; bưu ảnh
中一种有图片的邮寄卡片,可以写字寄给别人yī zhǒng yǒu túpiàn de yóujì kǎpiàn, kěyǐ xiězì jì gěi biérén
Tôi gửi cho bạn một tấm bưu thiếp.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
bưu thiếp; bưu ảnh
bưu thiếp; bưu ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.